
Thông số kỹ thuật
| Số lượng / thời gian | Tốc độ đạt cần có | Diễn giải |
|---|---|---|
| 600 / 3 h | 200 / h | Dưới dải tham khảo; vẫn cần thử toàn quy trình. |
| 900 / 3 h | 300 / h | Ở mức dưới; tính cả gián đoạn thường gặp. |
| 1200 / 3 h | 400 / h | Ở mức trên; chưa có dự phòng dừng máy. |
| 150 / 40 min | 225 / h | Ví dụ tính số đo giả định, không phải tuyên bố thử máy. |
1. Xác định giờ phải trả khuôn
Tổng số mỗi ngày có thể che khuất lượng dồn sau nướng. Xác định số khuôn phải quay lại sản xuất và thời gian thật sự có. Chia theo cỡ và lớp phủ để tính cả đổi cài đặt.
Lấy số khuôn đạt yêu cầu chia số giờ. Bảng dưới là phép tính kế hoạch, không phải thử máy. Mục tiêu sát giới hạn trên sẽ ít thời gian dự phòng.
2. Tách chu trình khỏi năng suất
Tài liệu ghi khoảng 15 giây cho hai khuôn và 300–400 khuôn/giờ. 3600 ÷ 15 × 2 cho 480 nhưng bỏ qua đặt, lấy, chỉnh và kiểm tra; không được coi là năng suất bảo đảm.
Mỗi khuôn chỉ tính một lần khi đạt kiểm tra. Rửa lại tốn thêm thời gian nhưng không tạo thêm một khuôn đạt mới.
3. Đo một lần chạy đại diện
Ghi kích thước, cặn, người vận hành, cài đặt và giờ bắt đầu–kết thúc. Bao gồm đổi cỡ và rửa lại. Kiểm tra mép, rãnh đáy bằng phương pháp thống nhất.
Ví dụ giả định: 150 khuôn đạt trong 40 phút cho 150 ÷ 40 × 60 = 225 khuôn/giờ. Đây chỉ là cách tính, không phải kết quả V-TAI đã đo.
4. Đưa kết quả vào kế hoạch ca
So sánh mục tiêu với tốc độ đạt đo được rồi bố trí riêng thời gian vệ sinh tiếp, làm khô và lưu trữ. Số đo tại máy không tự bao gồm các bước phía sau.
Nếu thiếu thời gian, trao đổi với V-TAI về chia lô, thao tác và khoảng rửa. Tiết kiệm người, nước hay thời gian hoàn vốn cần số liệu trước–sau riêng.
GIẢI ĐÁP TRƯỚC KHI MUA
15 giây có nghĩa 480 khuôn/giờ không?
Không. Chưa tính thao tác và kiểm tra; mức công bố tham khảo là 300–400 khuôn/giờ.
Nên đếm đầu ra như thế nào?
Mỗi khuôn đạt chỉ tính một lần và tính thời gian rửa lại vào tổng thời gian.
Trả lời ngắn gọn
Đặt mục tiêu bằng khuôn đạt yêu cầu mỗi giờ và kiểm chứng với khuôn thật trong toàn quy trình.
Tư vấn thiết bịNguồn và tài liệu sản phẩm
Biên soạn từ tài liệu V-TAI và bảng thông số được cung cấp. Cấu hình cuối cùng và mẫu khuôn cần được V-TAI xác nhận.
V-TAI · VT-CE-CM2 ↗Tải bảng thông số · PDF · tiếng Trung · 2 trang ↗