
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Căn cứ, công thức và điều kiện |
|---|---|---|---|
| Chiều dài | 1200 | mm | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
| Chiều rộng | 740 | mm | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
| Chiều cao | 1215 | mm | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
| Diện tích thân máy | 0.888 | m² | Ví dụ tính toán 1.200 × 0.740 = 0.888 Chỉ dài × rộng; thêm không gian vận hành và bảo trì. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Tổng công suất điện | 0.5 | kW | Thông số tài liệu Công suất điện, không phải điện năng đo thực tế. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Động cơ | 0.2 | kW/motor | Thông số tài liệu Công suất điện, không phải điện năng đo thực tế. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Số động cơ | 2 | động cơ | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
| Điện áp | 380 | V | Thông số tài liệu Chu trình nhanh khoảng 15 giây cho hai khuôn, chưa tính đặt–lấy khuôn. Xác nhận cấu hình 50/60 Hz trước khi đặt hàng. Tài liệu có đề cập khí nén; cần xác nhận yêu cầu của máy bàn giao. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Tùy chọn tần số | 50 / 60 | Hz | Tùy chọn cấu hình Xác nhận 50 hoặc 60 Hz trước đặt hàng; không phải dải điều chỉnh liên tục. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Số pha | 3 | pha | Thông số tài liệu Chu trình nhanh khoảng 15 giây cho hai khuôn, chưa tính đặt–lấy khuôn. Xác nhận cấu hình 50/60 Hz trước khi đặt hàng. Tài liệu có đề cập khí nén; cần xác nhận yêu cầu của máy bàn giao. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Cỡ cấp nước | 3/4 | inch danh nghĩa | Thông số tài liệu Cỡ đầu nối danh nghĩa, không phải đường kính trong đo được. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Đường kính thoát | 38 | mm | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
1. Phân biệt diện tích máy và chỗ làm việc
1.200 × 0.740 = 0.888 m² chỉ là diện tích chiếu bằng thân máy. Cần cộng chỗ đặt–lấy khuôn, bảo trì, đi ống và bàn giao khuôn bẩn với khuôn đã rửa.
Đo cửa, góc rẽ và tuyến từ nơi dỡ hàng. Kích thước máy không phải kích thước kiện; hỏi kích thước đóng gói, trọng lượng, cách nâng và phạm vi giao hàng.
2. Công suất thấp không có nghĩa dùng ổ thường
Tài liệu ghi tổng 0.5 kW, hai động cơ 0.2 kW và 380 V ba pha chuẩn. Gửi điện áp, tần số, số pha thực tế cho V-TAI, không chỉ dựa vào điện lưới thường gặp.
Xác nhận cấu hình 50/60 Hz bằng văn bản. Nhân sự có chuyên môn kiểm tra đấu nối và bảo vệ theo hồ sơ máy cuối cùng; bài viết không chọn tiết diện dây hay trị số thiết bị bảo vệ.
3. Vạch tuyến cấp và thoát nước
Cấp 3/4 inch, xả Ø38 mm là kích thước đầu nối, không phải lượng nước dùng. Chưa có số lít mỗi khuôn hoặc áp lực cấp đã kiểm chứng được nêu ở đây.
Để đầu nối dễ bảo trì và không chắn thao tác. Tài liệu đề cập khí nén; phải xác nhận máy bàn giao có cần không, cùng áp suất, lưu lượng và đầu nối.
4. Thống nhất chạy thử và sau rửa
Chuẩn bị khuôn bẩn đại diện và tiêu chí nghiệm thu. Chốt người dỡ hàng, đấu nối, hướng dẫn và rửa thử. Giữ cài đặt đã duyệt và biên bản kiểm tra.
Máy dùng nước lạnh, không khử trùng nhiệt. Bố trí lối sang vệ sinh tiếp, làm khô và lưu trữ dù các bước đó nằm ngoài diện tích thân máy.
GIẢI ĐÁP TRƯỚC KHI MUA
Chỉ cần 0.888 m² là đủ?
Không. Cộng không gian thao tác, bảo trì và đầu nối.
Nguồn 380/400/415 V nào cũng dùng được?
Không mặc định. Gửi thông tin thực tế và xác nhận cấu hình với V-TAI.
Trả lời ngắn gọn
Chốt mặt bằng, điện thực tế, đường nước và trách nhiệm giao hàng trước khi đặt máy.
Tư vấn thiết bịNguồn và tài liệu sản phẩm
Biên soạn từ tài liệu V-TAI và bảng thông số được cung cấp. Cấu hình cuối cùng và mẫu khuôn cần được V-TAI xác nhận.
V-TAI · VT-CE-CM2 ↗Tải bảng thông số · PDF · tiếng Trung · 2 trang ↗