
Thông số kỹ thuật
| Vị trí / phần trùng | Đường kính danh nghĩa | Vẫn cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Phải | 6–10″ / 152.4–254 mm | Vị trí đặt, cao, mép và tiếp xúc trong–ngoài. |
| Trái | 8–14″ / 203.2–355.6 mm | Hình đáy, khả năng tới rãnh và bề mặt. |
| Phần trùng | 8–10″ / 203.2–254 mm | Chọn vị trí qua mẫu, không chỉ đường kính. |
1. Ghi hình học trước khi gửi mẫu
Chụp trong, ngoài, mép và đáy có thước tham chiếu. Ghi đường kính, cao, vật liệu, lớp phủ và cách gắn đáy. Chọn cỡ nhỏ nhất, lớn nhất và thường dùng, tách khuôn có phủ khỏi khuôn không phủ.
Hai dải trùng ở 8–10 inch nhưng không chứng minh cả hai vị trí đều phù hợp như nhau. Vẫn phải kiểm tra độ ổn định và tiếp xúc chổi.
2. Kiểm tra bề mặt tiếp xúc
Khuôn ring, đáy liền và đáy rời có cấu trúc khác nhau. Chổi trục, chổi tấm và chổi rãnh có thể tiếp xúc khác khi mép cuộn hoặc rãnh sâu.
Đề nghị V-TAI xác nhận cách đặt và có cần đánh giá đáy rời riêng không. Không mặc định khuôn sâu, vuông hoặc chi tiết nhỏ phù hợp chỉ vì một kích thước nằm trong dải.
3. Thống nhất kiểm tra lớp phủ
Xác định loại phủ với nhà cung cấp khuôn. Chụp vùng tham chiếu và vết xước sẵn có dưới cùng ánh sáng. Dùng cặn thật, ghi cài đặt, vị trí chổi và số chu trình lặp.
So sánh cặn còn lại, xước, bong hay lộ vật liệu nền. Một lần rửa đạt không chứng minh tuổi thọ; tài liệu không bảo đảm mọi lớp phủ đều không xước.
4. Tách nghiệm thu khỏi vệ sinh tiếp
Chấp nhận mẫu khi cả độ sạch và bề mặt đạt tiêu chí. Nếu chưa rõ, điều chỉnh thử hoặc loại mẫu khỏi danh sách được duyệt. Lưu cấu hình cùng biên bản.
Nước lạnh và chổi không phải khử trùng nhiệt. Tiếp tục vệ sinh, làm khô và bảo quản; một mẫu được duyệt không bao trùm mọi dụng cụ có phủ trong xưởng.
GIẢI ĐÁP TRƯỚC KHI MUA
Mọi khuôn chống dính đều phù hợp?
Chưa có xác nhận chung; cần biết lớp phủ và thử mẫu đại diện.
Một lần rửa tốt chứng minh lớp phủ bền?
Không. Ghi số chu trình và tiêu chí; tuổi thọ cần bằng chứng riêng.
Trả lời ngắn gọn
Duyệt một khuôn, lớp phủ và cài đặt cụ thể sau thử nghiệm có ghi chép; đường kính chỉ là bước đầu.
Tư vấn thiết bịNguồn và tài liệu sản phẩm
Biên soạn từ tài liệu V-TAI và bảng thông số được cung cấp. Cấu hình cuối cùng và mẫu khuôn cần được V-TAI xác nhận.
V-TAI · VT-CE-CM2 ↗Tải bảng thông số · PDF · tiếng Trung · 2 trang ↗