V-TAI

V-TAI / VT-CE-CM2

VT-CE-CM2: máy rửa vòng khuôn bánh đế rời

Cặn bám thành vòng khuôn chiffon đế rời thường phải chà tay lặp lại. VT-CE-CM2 kết hợp cụm chổi lắp trong máy với nước lạnh; chu kỳ nhanh khoảng 15 giây cho hai khuôn phù hợp.

khuôn mỗi giờ
300–400
đường kính khuôn
6–14″
tổng công suất
0.5 kW
chu trình rửa nhanh
≈15 s

Năng suất tham khảo; kết quả thực tế phụ thuộc cặn bẩn, kích thước, cài đặt và thời gian đặt–lấy khuôn.

01 / THIẾT KẾ THEO HÌNH DẠNG KHUÔN

Chổi tách cặn. Nước lạnh cuốn trôi.

Chổi tách cặn khỏi thành khuôn, nước lạnh cuốn cặn đi. Thử bằng khuôn bẩn thực tế để xác nhận vùng tiếp xúc, thời gian và nhịp đưa khuôn vào–ra.

01

Chải mặt trong và ngoài

Chổi trục bên trong và bên ngoài phối hợp làm sạch hai mặt thành khuôn.

02

Đáy, mép và rãnh

Chổi tấm cùng chổi rãnh điều chỉnh được xử lý các vị trí mép và rãnh đáy.

03

Chải và xả nước

Nước lạnh cuốn cặn đã bong ra; máy không có bộ gia nhiệt nước.

02 / MỘT MÁY, NHIỀU KÍCH THƯỚC

Kiểm tra đúng khuôn đang dùng tại xưởng.

Đánh giá khuôn ring, khuôn đáy liền và khuôn đáy rời trên cùng một mẫu VT-CE-CM2 dựa vào hình học thực tế.

  • Khuôn ring
  • Khuôn đáy liền
  • Khuôn đáy rời

Cung cấp vật liệu, lớp phủ, chiều cao và biên dạng. Nên rửa thử mẫu với khuôn chống dính, bề mặt nhạy cảm hoặc hình dạng đặc biệt.

Khuôn ring đặt quanh chổi bên trong
Kiểm tra đúng khuôn đang dùng tại xưởng.
Chỉ tiêuGiá trịĐơn vịCăn cứ, công thức và điều kiện
Đường kính / bên phải6–10inThông số tài liệu

Cung cấp vật liệu, lớp phủ, chiều cao và biên dạng. Nên rửa thử mẫu với khuôn chống dính, bề mặt nhạy cảm hoặc hình dạng đặc biệt.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Đường kính / bên trái8–14inThông số tài liệu

Cung cấp vật liệu, lớp phủ, chiều cao và biên dạng. Nên rửa thử mẫu với khuôn chống dính, bề mặt nhạy cảm hoặc hình dạng đặc biệt.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
VT-CE-CM2 · số liệu tham khảo
Chỉ tiêuGiá trịĐơn vịCăn cứ, công thức và điều kiện
ModelVT-CE-CM2—Thông số tài liệu

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Chiều dài1200mmThông số tài liệu

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Chiều rộng740mmThông số tài liệu

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Chiều cao1215mmThông số tài liệu

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Đường kính / bên phải6–10inThông số tài liệu

Cung cấp vật liệu, lớp phủ, chiều cao và biên dạng. Nên rửa thử mẫu với khuôn chống dính, bề mặt nhạy cảm hoặc hình dạng đặc biệt.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Đường kính / bên trái8–14inThông số tài liệu

Cung cấp vật liệu, lớp phủ, chiều cao và biên dạng. Nên rửa thử mẫu với khuôn chống dính, bề mặt nhạy cảm hoặc hình dạng đặc biệt.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Năng suất tham khảo300–400khuôn/giờGiá trị tham khảo

Năng suất tham khảo; kết quả thực tế phụ thuộc cặn bẩn, kích thước, cài đặt và thời gian đặt–lấy khuôn.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Chu trình nhanh≈15sGiá trị tham khảo

Thiết kế và tài liệu; chưa tính thao tác.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Khuôn mỗi chu kỳ2khuôn/chu kỳThông số tài liệu

Thiết kế và tài liệu; chưa tính thao tác.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Tổng công suất điện0.5kWThông số tài liệu

Công suất điện, không phải điện năng đo thực tế.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Động cơ0.2kW/motorThông số tài liệu

Công suất điện, không phải điện năng đo thực tế.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Số động cơ2động cơThông số tài liệu

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Điện áp380VThông số tài liệu

Chu trình nhanh khoảng 15 giây cho hai khuôn, chưa tính đặt–lấy khuôn. Xác nhận cấu hình 50/60 Hz trước khi đặt hàng. Tài liệu có đề cập khí nén; cần xác nhận yêu cầu của máy bàn giao.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Tùy chọn tần số50 / 60HzTùy chọn cấu hình

Xác nhận 50 hoặc 60 Hz trước đặt hàng; không phải dải điều chỉnh liên tục.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Số pha3phaThông số tài liệu

Chu trình nhanh khoảng 15 giây cho hai khuôn, chưa tính đặt–lấy khuôn. Xác nhận cấu hình 50/60 Hz trước khi đặt hàng. Tài liệu có đề cập khí nén; cần xác nhận yêu cầu của máy bàn giao.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Cỡ cấp nước3/4inch danh nghĩaThông số tài liệu

Cỡ đầu nối danh nghĩa, không phải đường kính trong đo được.

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Đường kính thoát38mmThông số tài liệu

Tài liệu trang 2Kiểm tra
Vật liệuSUS304—Thông số tài liệu

Tài liệu trang 2Kiểm tra

Biên soạn từ tài liệu V-TAI và bảng thông số được cung cấp. Cấu hình cuối cùng và mẫu khuôn cần được V-TAI xác nhận.

V-TAI · VT-CE-CM2 Tải bảng thông số · PDF · tiếng Trung · 2 trang