V-TAI / VT-CE-CM2
Giải đáp về máy rửa khuôn bánh
Biên soạn từ tài liệu V-TAI và bảng thông số được cung cấp. Cấu hình cuối cùng và mẫu khuôn cần được V-TAI xác nhận.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Căn cứ, công thức và điều kiện |
|---|---|---|---|
| Chu trình nhanh | ≈15 | s | Giá trị tham khảo Thiết kế và tài liệu; chưa tính thao tác. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Khuôn mỗi chu kỳ | 2 | khuôn/chu kỳ | Thông số tài liệu Thiết kế và tài liệu; chưa tính thao tác. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Năng suất tham khảo | 300–400 | khuôn/giờ | Giá trị tham khảo Năng suất tham khảo; kết quả thực tế phụ thuộc cặn bẩn, kích thước, cài đặt và thời gian đặt–lấy khuôn. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Đường kính / bên phải | 6–10 | in | Thông số tài liệu Cung cấp vật liệu, lớp phủ, chiều cao và biên dạng. Nên rửa thử mẫu với khuôn chống dính, bề mặt nhạy cảm hoặc hình dạng đặc biệt. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Đường kính / bên trái | 8–14 | in | Thông số tài liệu Cung cấp vật liệu, lớp phủ, chiều cao và biên dạng. Nên rửa thử mẫu với khuôn chống dính, bề mặt nhạy cảm hoặc hình dạng đặc biệt. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Tổng công suất điện | 0.5 | kW | Thông số tài liệu Công suất điện, không phải điện năng đo thực tế. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Điện áp | 380 | V | Thông số tài liệu Chu trình nhanh khoảng 15 giây cho hai khuôn, chưa tính đặt–lấy khuôn. Xác nhận cấu hình 50/60 Hz trước khi đặt hàng. Tài liệu có đề cập khí nén; cần xác nhận yêu cầu của máy bàn giao. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Tùy chọn tần số | 50 / 60 | Hz | Tùy chọn cấu hình Xác nhận 50 hoặc 60 Hz trước đặt hàng; không phải dải điều chỉnh liên tục. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
GIẢI ĐÁP TRƯỚC KHI MUA
Những điều cần biết trước khi bố trí máy.
Không. Máy dùng chổi cơ học và tia nước lạnh, không có bộ gia nhiệt. Tổng công suất là 0.5 kW.
Bên phải nhận đường kính 6–10 inch; bên trái 8–14 inch. Gửi kích thước và ảnh để xác nhận vị trí đặt khuôn và tiếp xúc chổi.
Đây là năng suất tham khảo. Cặn, thời gian rửa, kích thước và thao tác ảnh hưởng kết quả; chu trình nhanh khoảng 15 giây chưa bao gồm đặt–lấy khuôn.
Mỗi vật liệu và lớp phủ có đặc tính khác nhau. Cần đánh giá thông tin hoặc mẫu khuôn trước khi chải bề mặt phủ chống dính hay nhạy cảm.
Thông số chuẩn: điện 380 V ba pha, nước cấp 3/4 inch, ống xả Ø38 mm, nền phẳng chống trượt. Xác nhận tần số và khí nén với V-TAI; đấu điện do nhân sự có chuyên môn thực hiện.
Chổi và nước loại bỏ cặn; máy không có chu trình khử trùng bằng nhiệt. Cơ sở cần thực hiện quy trình vệ sinh riêng theo yêu cầu vận hành.
Kiểm tra hình dạng và cặn. Chổi phù hợp tách cặn, nước lạnh cuốn đi. Xác nhận bằng mẫu bẩn thật.
Không. Đây là chu kỳ nhanh cho hai khuôn; cặn dày hoặc khô có thể cần thêm thời gian, chỉnh hoặc rửa lại.
Không. Thao tác, kiểm tra, đi lại và rửa lại dùng chung thời gian của người đó. Đo tổng số đạt thực tế.
Phải kiểm tra kích thước, hình dạng, lớp phủ và tiếp xúc; tên chiffon không xác nhận tương thích.
Trả lời ngắn gọn
Chuẩn bị bốn thông tin để nhận báo giá.
- Đường kính, chiều cao, vật liệu và lớp phủ
- Ảnh thành trong, ngoài và rãnh đáy
- Số lượng mỗi ngày và nhu cầu giờ cao điểm
- Tỉnh thành giao hàng, nguồn điện và mặt bằng
Biên soạn từ tài liệu V-TAI và bảng thông số được cung cấp. Cấu hình cuối cùng và mẫu khuôn cần được V-TAI xác nhận.
V-TAI · VT-CE-CM2 Tải bảng thông số · PDF · tiếng Trung · 2 trang