
VT-CE-CM2: số liệu có tài liệu đối chiếu
Bảng sản phẩm V-TAI, trang 2; kiểm tra ngày 8 tháng 9 năm 2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Căn cứ, công thức và điều kiện |
|---|---|---|---|
| Chiều dài | 1200 | mm | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
| Chiều rộng | 740 | mm | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
| Chiều cao | 1215 | mm | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
| Đường kính / bên phải | 6–10 | in | Thông số tài liệu Cung cấp vật liệu, lớp phủ, chiều cao và biên dạng. Nên rửa thử mẫu với khuôn chống dính, bề mặt nhạy cảm hoặc hình dạng đặc biệt. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Đường kính / bên trái | 8–14 | in | Thông số tài liệu Cung cấp vật liệu, lớp phủ, chiều cao và biên dạng. Nên rửa thử mẫu với khuôn chống dính, bề mặt nhạy cảm hoặc hình dạng đặc biệt. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Năng suất tham khảo | 300–400 | khuôn/giờ | Giá trị tham khảo Năng suất tham khảo; kết quả thực tế phụ thuộc cặn bẩn, kích thước, cài đặt và thời gian đặt–lấy khuôn. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Chu trình nhanh | ≈15 | s | Giá trị tham khảo Thiết kế và tài liệu; chưa tính thao tác. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Khuôn mỗi chu kỳ | 2 | khuôn/chu kỳ | Thông số tài liệu Thiết kế và tài liệu; chưa tính thao tác. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Tổng công suất điện | 0.5 | kW | Thông số tài liệu Công suất điện, không phải điện năng đo thực tế. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Động cơ | 0.2 | kW/motor | Thông số tài liệu Công suất điện, không phải điện năng đo thực tế. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Số động cơ | 2 | động cơ | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
| Cỡ cấp nước | 3/4 | inch danh nghĩa | Thông số tài liệu Cỡ đầu nối danh nghĩa, không phải đường kính trong đo được. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Đường kính thoát | 38 | mm | Thông số tài liệuTài liệu trang 2Kiểm tra |
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Căn cứ, công thức và điều kiện |
|---|---|---|---|
| Diện tích thân máy | 0.888 | m² | Ví dụ tính toán 1.200 × 0.740 = 0.888 Chỉ dài × rộng; thêm không gian vận hành và bảo trì. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| Thời gian kế hoạch 600 khuôn | 90–120 | min | Ví dụ tính toán 600 ÷ 400 × 60 = 90; 600 ÷ 300 × 60 = 120 Ví dụ kế hoạch, không phải sản lượng thử nghiệm. Tài liệu trang 2Kiểm tra |
| 600 khuôn / 3 giờ | 200 | khuôn/giờ | Ví dụ kế hoạch 600 ÷ 3 = 200 Ví dụ kế hoạch, không phải sản lượng thử nghiệm. Cách tínhKiểm tra |
Đây là phép tính, không phải thử nghiệm độc lập. Chưa có kết quả đo đủ để công bố nước tiêu thụ, điện thực tế hay tỷ lệ tiết kiệm nhân công.
1. Bắt đầu từ khuôn thực tế
Đường kính chỉ là bước sàng lọc. Chiều cao, mép cuộn, rãnh đáy và lớp phủ quyết định chổi có tiếp xúc đúng hay không. Gửi ảnh trong, ngoài, đáy cùng kích thước khuôn dùng thường xuyên.
Bên phải nhận 6–10 inch, bên trái 8–14 inch. Đây là hai vị trí của cùng một máy. Liệt kê riêng khuôn ring, đáy liền và đáy rời khi thử mẫu.
2. Thử với cặn sau sản xuất
Chổi trục, chổi tấm và chổi rãnh phối hợp với tia nước. Cặn bánh, chất béo và kem có thể cần thời gian khác nhau; mẫu phải đại diện cho công việc sau nướng.
Thống nhất điểm kiểm tra như mép và rãnh đáy. Ghi mức bẩn và cài đặt, không dùng một khuôn mới sạch để thay cho thử nghiệm chất lượng rửa.
3. Đếm khuôn đạt yêu cầu trên toàn quy trình
300–400 khuôn/giờ là mức tham khảo. Khoảng 15 giây cho hai khuôn là chu trình rửa nhanh, chưa tính đặt, lấy, chỉnh và kiểm tra.
600 khuôn trong ba giờ đòi hỏi trung bình 200 khuôn đạt yêu cầu mỗi giờ. Đây là phép tính lập kế hoạch, không phải kết quả thử máy. Hãy đo một ca đại diện có đổi kích thước và xử lý lại nếu cần.
4. Xác nhận điện nước và lối vận chuyển
Máy có kích thước 1200 × 740 × 1215 mm, tổng công suất 0.5 kW và hai động cơ 0.2 kW. Thông số nguồn là 380 V ba pha; công suất thấp không có nghĩa dùng ổ cắm một pha. Cần xác nhận cấu hình với V-TAI.
Chuẩn bị nước cấp 3/4 inch, xả Ø38 mm và chỗ thao tác. Hỏi rõ khí nén theo máy bàn giao, kích thước kiện hàng, cửa ra vào và phương án di chuyển trước khi nhận máy.
5. Tách đánh giá lớp phủ khỏi vệ sinh sau rửa
Các lớp chống dính chịu chải khác nhau. Thử mẫu, chụp bề mặt trước–sau và thống nhất tiêu chí kiểm tra. Một lần thử đạt không chứng minh tuổi thọ lớp phủ.
Máy không có chu trình khử trùng bằng nhiệt. Sau rửa cần tiếp tục quy trình vệ sinh, làm khô và bảo quản của cơ sở.
6. Chốt phạm vi giao hàng và dịch vụ
Gửi tỉnh thành nhận máy, số khuôn và giới hạn mặt bằng. Yêu cầu xác nhận hạng mục cung cấp, vận chuyển, hướng dẫn vận hành và dịch vụ bằng văn bản.
Bản tiếng Việt do công ty tại Thâm Quyến vận hành, không đại diện cho văn phòng hoặc kho tại Việt Nam. Hướng dẫn này dựa vào tài liệu nhà sản xuất, không phải thử nghiệm độc lập.
Giải đáp trước khi đặt hàng
Máy phù hợp với khuôn nào?
Bên phải nhận đường kính 6–10 inch; bên trái 8–14 inch. Gửi kích thước và ảnh để xác nhận vị trí đặt khuôn và tiếp xúc chổi.
Có đảm bảo 300–400 khuôn/giờ không?
Đây là năng suất tham khảo. Cặn, thời gian rửa, kích thước và thao tác ảnh hưởng kết quả; chu trình nhanh khoảng 15 giây chưa bao gồm đặt–lấy khuôn.
Có rửa khuôn chống dính được không?
Mỗi vật liệu và lớp phủ có đặc tính khác nhau. Cần đánh giá thông tin hoặc mẫu khuôn trước khi chải bề mặt phủ chống dính hay nhạy cảm.
Trả lời ngắn gọn
Dùng mẫu khuôn và mục tiêu rửa rõ ràng để kiểm chứng toàn bộ quy trình trước khi đặt hàng.
Tư vấn thiết bịNguồn và tài liệu sản phẩm
Biên soạn từ tài liệu V-TAI và bảng thông số được cung cấp. Cấu hình cuối cùng và mẫu khuôn cần được V-TAI xác nhận.
V-TAI · CE-CM2Tải bảng thông số (PDF · tiếng Trung · 2 trang)